thống chế

Học thuật
Thân thiện
thống chế

Thống chế chỉ huy quân đội trong một cuộc diễu binh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • quan cao cấp thời phong kiến: "Thống chế" một chức quan cấp bậc rất cao trong hệ thống quan chế thời phong kiến, thường chỉ huy các đạo quân lớn.
    • quan cao cấp đứng trên hàng tướngcác nước tư bản: Trong quân đội một số quốc gia, đây cấp bậc quân sự cao nhất hoặc rất cao, trên các cấp tướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta được phong làm thống chế sau chiến thắng lẫy lừng. (Ông ta được phong làm thống chế sau chiến thắng lẫy lừng.)
    • Chức thống chế thời xưa quyền hành rất lớn. (Chức thống chế thời xưa quyền hành rất lớn.)
    • Thống chế cấp bậc quân sự danh giánhiều nước châu Âu. (Thống chế cấp bậc quân sự danh giánhiều nước châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được phong thống chế": được bổ nhiệm hoặc ban tặng danh hiệu thống chế, thường do công lao quân sự xuất sắc.

    • Vị tướng lừng danh cuối cùng đã được phong thống chế. (Vị tướng lừng danh cuối cùng đã được phong thống chế.)
  • "Nguyên soái / Đại nguyên soái": Đây những cấp bậc tương đương hoặc cao hơn "thống chế" trong hệ thống quân hàm hiện đại của một số nước.

    • Cấp bậc nguyên soái thường được xem tương đương với thống chế. (Cấp bậc nguyên soái thường được xem tương đương với thống chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Thống lĩnh (động từ/danh từ): chỉ huy, người chỉ huy một lực lượng.
    • Ông ấy thống lĩnh ba quân. (Ông ấy thống lĩnh ba quân.)
  • Nguyên soái (danh từ): cấp bậc quân sự cao nhất trong quân đội một số nước.
  • Đô thống (danh từ): chức quan cao cấp thời phong kiến, có thể chỉ huy một đạo quân hoặc một khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên soái: Cấp bậc quân sự cao cấp tương đương.
  • Đại tướng: Cấp bậc tướng cao nhất trong quân đội nhiều nước, có thể được xem gần tương đương trong một số bối cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Phong làm thống chế: hành động ban tặng, bổ nhiệm chức vụ thống chế.
    • Nhà vua quyết định phong ông làm thống chế. (Nhà vua quyết định phong ông làm thống chế.)
  • Chức thống chế: danh vị, chức vụ của một thống chế.
    • Chức thống chế mang theo nhiều quyền lực trách nhiệm. (Chức thống chế mang theo nhiều quyền lực trách nhiệm.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính lịch sử hoặc quân sự chuyên biệt.)

thống chế

Thống chế chỉ huy quân đội trong một cuộc diễu binh.

  1. d. 1. quan cao cấp thời phong kiến. 2. quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản.

Từ chứa "thống chế"