thống chế

  1. d. 1. quan cao cấp thời phong kiến. 2. quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thống chế"

thống chế
Thống chế chỉ huy quân đội trong một cuộc diễu binh.